achondroplasie
danh từ giống cái (f)
/a.kɔ̃.dʁɔ.pla.zi/ giọng máy của trình duyệt
achondroplasie nghĩa là hội chứng lùn.
Nghĩa của achondroplasie
Danh từ · giống cái
- Y học, Quái thai học Hội chứng lùn.
Dạng từ của achondroplasie
Đi với mạo từ: une achondroplasie · l'achondroplasie
| Số nhiều | achondroplasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ achondroplasia (a genetic disorder, the most common form of short limb dwarfism)
Câu hỏi thường gặp
achondroplasie nghĩa là gì?
achondroplasie (danh từ) nghĩa là hội chứng lùn.
achondroplasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của achondroplasie (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ̃.dʁɔ.pla.zi/.
achondroplasie là giống đực hay giống cái?
achondroplasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).