achillée
danh từ giống cái (f)
/a.ki.le/ giọng máy của trình duyệt
achillée nghĩa là cây dương kỳ thảo.
Nghĩa của achillée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây dương kỳ thảo.
Dạng từ của achillée
Đi với mạo từ: une achillée · l'achillée
| Số nhiều | achillées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yarrow (any of several pungent Eurasian herbs, of the genus Achillea)
Câu hỏi thường gặp
achillée nghĩa là gì?
achillée (danh từ) nghĩa là cây dương kỳ thảo.
achillée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của achillée (giọng Pháp chuẩn): /a.ki.le/.
achillée là giống đực hay giống cái?
achillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).