TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acclimater

/a.kli.ma.te/ giọng máy của trình duyệt

acclimater nghĩa là đưa vào, du nhập.

Nghĩa của acclimater

Ngoại động từ

  1. Đưa vào, du nhập.
    • Acclimater un mot étrangernhập một từ nước ngoài

Chia động từ acclimater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acclimatéHiện tại phân từ: acclimatant

Hiện tại présent

  • j'acclimate
  • tu acclimates
  • il/elle acclimate
  • nous acclimatons
  • vous acclimatez
  • ils/elles acclimatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acclimaté
  • tu as acclimaté
  • il/elle a acclimaté
  • nous avons acclimaté
  • vous avez acclimaté
  • ils/elles ont acclimaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acclimatais
  • tu acclimatais
  • il/elle acclimatait
  • nous acclimations
  • vous acclimatiez
  • ils/elles acclimataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acclimaterai
  • tu acclimateras
  • il/elle acclimatera
  • nous acclimaterons
  • vous acclimaterez
  • ils/elles acclimateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acclimaterais
  • tu acclimaterais
  • il/elle acclimaterait
  • nous acclimaterions
  • vous acclimateriez
  • ils/elles acclimateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'acclimate
  • que tu acclimates
  • qu'il/elle acclimate
  • que nous acclimations
  • que vous acclimatiez
  • qu'ils/elles acclimatent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acclimatai
  • tu acclimatas
  • il/elle acclimata
  • nous acclimatâmes
  • vous acclimatâtes
  • ils/elles acclimatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • acclimate (tu)
  • acclimatons (nous)
  • acclimatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to acclimatize (get used to a new climate)

Câu hỏi thường gặp

acclimater nghĩa là gì?

acclimater (ngoại động từ) nghĩa là đưa vào, du nhập.

acclimater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acclimater (giọng Pháp chuẩn): /a.kli.ma.te/.

Chia động từ acclimater ở thì hiện tại thế nào?

j'acclimate, tu acclimates, il/elle acclimate, nous acclimatons, vous acclimatez, ils/elles acclimatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.