accointance
danh từ giống cái (f)
/a.kwɛ̃.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
accointance nghĩa là Xấu quan hệ lui tới.
Nghĩa của accointance
Danh từ · giống cái
- Xấu quan hệ lui tới.
Dạng từ của accointance
Đi với mạo từ: une accointance · l'accointance
| Số nhiều | accointances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accointance
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ companionship, relationship; amorous relations
Câu hỏi thường gặp
accointance nghĩa là gì?
accointance (danh từ) nghĩa là Xấu quan hệ lui tới.
accointance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accointance (giọng Pháp chuẩn): /a.kwɛ̃.tɑ̃s/.
accointance là giống đực hay giống cái?
accointance là danh từ giống cái (dùng với une, la).