TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acinus

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

acinus nghĩa là chùm nang, tuyến nang.

Nghĩa của acinus

Danh từ · giống đực

  1. Giải phẫu Chùm nang, tuyến nang.
    • Acinus pulmonairechùm phế nang
    • Le pancréas, les glandes salivaires sont des glandes à acinustụy tạng, tuyến nước bọt đều là những tuyến nang

Dạng từ của acinus

Đi với mạo từ: un acinus · l'acinus

Câu hỏi thường gặp

acinus nghĩa là gì?

acinus (danh từ) nghĩa là chùm nang, tuyến nang.

acinus là giống đực hay giống cái?

acinus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.