acinus
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
acinus nghĩa là chùm nang, tuyến nang.
Nghĩa của acinus
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Chùm nang, tuyến nang.
- Acinus pulmonairechùm phế nang
- Le pancréas, les glandes salivaires sont des glandes à acinustụy tạng, tuyến nước bọt đều là những tuyến nang
Dạng từ của acinus
Đi với mạo từ: un acinus · l'acinus
Câu hỏi thường gặp
acinus nghĩa là gì?
acinus (danh từ) nghĩa là chùm nang, tuyến nang.
acinus là giống đực hay giống cái?
acinus là danh từ giống đực (dùng với un, le).