acineux
/a.si.nø/ giọng máy của trình duyệt
acineux nghĩa là có hình hạt nho.
Nghĩa của acineux
Tính từ
- Có hình hạt nho.
- Glande acineusetuyến hình hạt nho
Dạng từ của acineux
| Giống cái | acineuse |
| Giống cái số nhiều | acineuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acinar
Câu hỏi thường gặp
acineux nghĩa là gì?
acineux (tính từ) nghĩa là có hình hạt nho.
acineux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acineux (giọng Pháp chuẩn): /a.si.nø/.