TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acier

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.sje/ giọng máy của trình duyệt

acier nghĩa là thép, gươm dao.

Nghĩa của acier

Danh từ · giống đực

  1. Thép.
    • Acier trempéthép đã tôi
    • Acier en feuillesthép lá
    • Acier caloriséthép thấm nhôm
    • Acier inoxydablethép không rỉ
    • Acier aimantthép từ tính
    • Acier antiacide/ acier résistant aux acidesthép chịu axit
  2. Thơ ca Gươm dao.
    • d'aciercứng như thép
    • Muscle d'acierbắp thịt cứng như thép
    • Cœur d'aciertrái tim sắc đá
    • Poumon d'acierthiết bị thông khí phổi cho những bệnh nhân bị tê cơ hô hấp

Dạng từ của acier

Đi với mạo từ: un acier · l'acier

Số nhiềuaciers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với acier

  • Les cuillères métalliques sont généralement fabriquées en acier inoxydable. Muỗng kim loại thường được làm từ inox.Tatoeba #3344410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steel

Câu hỏi thường gặp

acier nghĩa là gì?

acier (danh từ) nghĩa là thép, gươm dao.

acier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acier (giọng Pháp chuẩn): /a.sje/.

acier là giống đực hay giống cái?

acier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.