acier
acier nghĩa là thép, gươm dao.
Nghĩa của acier
Danh từ · giống đực
- Thép.
- Acier trempéthép đã tôi
- Acier en feuillesthép lá
- Acier caloriséthép thấm nhôm
- Acier inoxydablethép không rỉ
- Acier aimantthép từ tính
- Acier antiacide/ acier résistant aux acidesthép chịu axit
- Thơ ca Gươm dao.
- d'aciercứng như thép
- Muscle d'acierbắp thịt cứng như thép
- Cœur d'aciertrái tim sắc đá
- Poumon d'acierthiết bị thông khí phổi cho những bệnh nhân bị tê cơ hô hấp
Dạng từ của acier
Đi với mạo từ: un acier · l'acier
| Số nhiều | aciers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với acier
- Les cuillères métalliques sont généralement fabriquées en acier inoxydable. Muỗng kim loại thường được làm từ inox.Tatoeba #3344410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steel
Câu hỏi thường gặp
acier nghĩa là gì?
acier (danh từ) nghĩa là thép, gươm dao.
acier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acier (giọng Pháp chuẩn): /a.sje/.
acier là giống đực hay giống cái?
acier là danh từ giống đực (dùng với un, le).