achylie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
achylie nghĩa là chứng thiếu dưỡng trấp.
Nghĩa của achylie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng thiếu dưỡng trấp.
Dạng từ của achylie
Đi với mạo từ: une achylie · l'achylie
| Số nhiều | achylies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ achylia (the lack or reduced production of gastric juices in any part of the digestive tract)
Câu hỏi thường gặp
achylie nghĩa là gì?
achylie (danh từ) nghĩa là chứng thiếu dưỡng trấp.
achylie là giống đực hay giống cái?
achylie là danh từ giống cái (dùng với une, la).