TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

achopper

/a.ʃɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

achopper nghĩa là vấp, vấp phải nghĩa bóng.

Nghĩa của achopper

Nội động từ

  1. Văn học Vấp, vấp phải (nghĩa đen) nghĩa bóng.
    • Achopper à un problème/sur un mot difficilevấp phải một vấn đề/một từ khó

Chia động từ achopper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: achoppéHiện tại phân từ: achoppant

Hiện tại présent

  • j'achoppe
  • tu achoppes
  • il/elle achoppe
  • nous achoppons
  • vous achoppez
  • ils/elles achoppent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai achoppé
  • tu as achoppé
  • il/elle a achoppé
  • nous avons achoppé
  • vous avez achoppé
  • ils/elles ont achoppé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'achoppais
  • tu achoppais
  • il/elle achoppait
  • nous achoppions
  • vous achoppiez
  • ils/elles achoppaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'achopperai
  • tu achopperas
  • il/elle achoppera
  • nous achopperons
  • vous achopperez
  • ils/elles achopperont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'achopperais
  • tu achopperais
  • il/elle achopperait
  • nous achopperions
  • vous achopperiez
  • ils/elles achopperaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'achoppe
  • que tu achoppes
  • qu'il/elle achoppe
  • que nous achoppions
  • que vous achoppiez
  • qu'ils/elles achoppent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'achoppai
  • tu achoppas
  • il/elle achoppa
  • nous achoppâmes
  • vous achoppâtes
  • ils/elles achoppèrent

Mệnh lệnh impératif

  • achoppe (tu)
  • achoppons (nous)
  • achoppez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của achopper

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stumble (on a stone); to hit a snag, find oneself up against something, to make a mistake, fail; to hit a snag, to make a mistake

Câu hỏi thường gặp

achopper nghĩa là gì?

achopper (nội động từ) nghĩa là vấp, vấp phải nghĩa bóng.

achopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của achopper (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃɔ.pe/.

Chia động từ achopper ở thì hiện tại thế nào?

j'achoppe, tu achoppes, il/elle achoppe, nous achoppons, vous achoppez, ils/elles achoppent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.