accéléromètre
danh từ giống đực (m)
/ak.se.le.ʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
accéléromètre nghĩa là gia tốc kế.
Nghĩa của accéléromètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý Gia tốc kế.
Dạng từ của accéléromètre
Đi với mạo từ: un accéléromètre · l'accéléromètre
| Số nhiều | accéléromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accelerometer
Câu hỏi thường gặp
accéléromètre nghĩa là gì?
accéléromètre (danh từ) nghĩa là gia tốc kế.
accéléromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accéléromètre (giọng Pháp chuẩn): /ak.se.le.ʁɔ.mɛtʁ/.
accéléromètre là giống đực hay giống cái?
accéléromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).