accru
/a.kʁy/ giọng máy của trình duyệt
accru nghĩa là gộp, dồn, chồi rễ.
Nghĩa của accru
Tính từ
- Gộp, dồn.
- Le capital accru des intérêtsvốn dồn từ các khoản lãi
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Chồi rễ.
Dạng từ của accru
| Số nhiều | accrus |
| Giống cái | accrue |
| Giống cái số nhiều | accrues |
Câu ví dụ với accru
- Les aveugles ont souvent une perception auditive accrue. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
accru nghĩa là gì?
accru (tính từ, danh từ) nghĩa là gộp, dồn, chồi rễ.
accru phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accru (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁy/.