TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accroître

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kʁwatʁ/ giọng máy của trình duyệt

accroître nghĩa là tăng thêm, để cho hưởng.

Nghĩa của accroître

Ngoại động từ

  1. Tăng thêm.
    • Accroître l'autoritétăng thêm quyền lực

Nội động từ

  1. Luật Thuộc phần, để cho hưởng.
    • La part de son cousin lui est accruephần của cậu em con chú của nó để cho nó hưởng

Chia động từ accroître

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accruHiện tại phân từ: accroissant

Hiện tại présent

  • j'accrois
  • tu accrois
  • il/elle accroît
  • nous accroissons
  • vous accroissez
  • ils/elles accroissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accru
  • tu as accru
  • il/elle a accru
  • nous avons accru
  • vous avez accru
  • ils/elles ont accru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accroissais
  • tu accroissais
  • il/elle accroissait
  • nous accroissions
  • vous accroissiez
  • ils/elles accroissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accroîtrai
  • tu accroîtras
  • il/elle accroîtra
  • nous accroîtrons
  • vous accroîtrez
  • ils/elles accroîtront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accroîtrais
  • tu accroîtrais
  • il/elle accroîtrait
  • nous accroîtrions
  • vous accroîtriez
  • ils/elles accroîtraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accroisse
  • que tu accroisses
  • qu'il/elle accroisse
  • que nous accroissions
  • que vous accroissiez
  • qu'ils/elles accroissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accrus
  • tu accrus
  • il/elle accrut
  • nous accrûmes
  • vous accrûtes
  • ils/elles accrurent

Mệnh lệnh impératif

  • accrois (tu)
  • accroissons (nous)
  • accroissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accroître

Trái nghĩa

Họ từ của accroître

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to increase; to increase, to grow

Câu hỏi thường gặp

accroître nghĩa là gì?

accroître (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tăng thêm, để cho hưởng.

accroître phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accroître (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁwatʁ/.

Chia động từ accroître ở thì hiện tại thế nào?

j'accrois, tu accrois, il/elle accroît, nous accroissons, vous accroissez, ils/elles accroissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.