accroche-coeur
danh từ giống đực (m)
/a.kʁɔʃ.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
accroche-coeur nghĩa là Món tóc mai cong cong.
Nghĩa của accroche-coeur
Danh từ · giống đực
- Món tóc mai cong cong.
Dạng từ của accroche-coeur
Đi với mạo từ: un accroche-coeur · l'accroche-coeur
| Số nhiều | accroche-coeurs |
Câu hỏi thường gặp
accroche-coeur nghĩa là gì?
accroche-coeur (danh từ) nghĩa là Món tóc mai cong cong.
accroche-coeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accroche-coeur (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔʃ.kœʁ/.
accroche-coeur là giống đực hay giống cái?
accroche-coeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).