TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accroche-coeur

danh từ giống đực (m)
/a.kʁɔʃ.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt

accroche-coeur nghĩa là Món tóc mai cong cong.

Nghĩa của accroche-coeur

Danh từ · giống đực

  1. Món tóc mai cong cong.

Dạng từ của accroche-coeur

Đi với mạo từ: un accroche-coeur · l'accroche-coeur

Số nhiềuaccroche-coeurs

Câu hỏi thường gặp

accroche-coeur nghĩa là gì?

accroche-coeur (danh từ) nghĩa là Món tóc mai cong cong.

accroche-coeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accroche-coeur (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔʃ.kœʁ/.

accroche-coeur là giống đực hay giống cái?

accroche-coeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.