accrochage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kʁɔ.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
accrochage nghĩa là sự treo, sự móc, sự móc toa.
Nghĩa của accrochage
Danh từ · giống đực
- Sự treo, sự móc.
- L'accrochage d'un tableausự treo một bức tranh
- Đường sắt Sự móc toa.
- Sự va nhau.
- L'accrochage de deux voitureshai xe va vào nhau
- Thân sự cãi nhau.
- Quân sự Sự chạm trán; cuộc đụng độ.
- Sự chèn nhau (trong cuộc chạy đua).
Dạng từ của accrochage
Đi với mạo từ: un accrochage · l'accrochage
| Số nhiều | accrochages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrochage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collision, bump; clash; the area of a coalmine where full tubs are loaded into the cage for hoisting to the surface; pit bottom, pit eye
Câu hỏi thường gặp
accrochage nghĩa là gì?
accrochage (danh từ) nghĩa là sự treo, sự móc, sự móc toa.
accrochage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accrochage (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.ʃaʒ/.
accrochage là giống đực hay giống cái?
accrochage là danh từ giống đực (dùng với un, le).