décrochage
danh từ giống đực (m)
/de.kʁɔ.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
décrochage nghĩa là sự tháo móc.
Nghĩa của décrochage
Danh từ · giống đực
- Sự tháo móc.
- Le décrochage des wagonsviệc tháo móc các toa xe
- Quân sự Sự rút lui.
- Điện học Sự mất đồng bộ.
- Rađiô Sự trệch làn sóng.
- Nghĩa bóng Sự bỏ hoạt động.
Dạng từ của décrochage
Đi với mạo từ: un décrochage · le décrochage
| Số nhiều | décrochages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stall, loss of lift; the closing ceremony of an exhibition; the act of dropping out from school; the sudden loss of grip by a car's tyres
Câu hỏi thường gặp
décrochage nghĩa là gì?
décrochage (danh từ) nghĩa là sự tháo móc.
décrochage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrochage (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁɔ.ʃaʒ/.
décrochage là giống đực hay giống cái?
décrochage là danh từ giống đực (dùng với un, le).