TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décrisper

/de.kʁis.pe/ giọng máy của trình duyệt

décrisper nghĩa là làm bớt gay go.

Nghĩa của décrisper

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm bớt gay go.

Chia động từ décrisper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décrispéHiện tại phân từ: décrispant

Hiện tại présent

  • je décrispe
  • tu décrispes
  • il/elle décrispe
  • nous décrispons
  • vous décrispez
  • ils/elles décrispent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décrispé
  • tu as décrispé
  • il/elle a décrispé
  • nous avons décrispé
  • vous avez décrispé
  • ils/elles ont décrispé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décrispais
  • tu décrispais
  • il/elle décrispait
  • nous décrispions
  • vous décrispiez
  • ils/elles décrispaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décrisperai
  • tu décrisperas
  • il/elle décrispera
  • nous décrisperons
  • vous décrisperez
  • ils/elles décrisperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décrisperais
  • tu décrisperais
  • il/elle décrisperait
  • nous décrisperions
  • vous décrisperiez
  • ils/elles décrisperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décrispe
  • que tu décrispes
  • qu'il/elle décrispe
  • que nous décrispions
  • que vous décrispiez
  • qu'ils/elles décrispent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décrispai
  • tu décrispas
  • il/elle décrispa
  • nous décrispâmes
  • vous décrispâtes
  • ils/elles décrispèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décrispe (tu)
  • décrispons (nous)
  • décrispez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unclench

Câu hỏi thường gặp

décrisper nghĩa là gì?

décrisper (ngoại động từ) nghĩa là làm bớt gay go.

décrisper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décrisper (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁis.pe/.

Chia động từ décrisper ở thì hiện tại thế nào?

je décrispe, tu décrispes, il/elle décrispe, nous décrispons, vous décrispez, ils/elles décrispent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.