TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accrocher

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.kʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

accrocher nghĩa là móc, vướng, va phải.

Nghĩa của accrocher

Ngoại động từ

  1. Móc, vướng.
    • Accrocher ses manchesvướng tay áo
  2. Va phải.
    • Accrocher un cyclisteva phải một người đi xe đạp
  3. Bám lấy, giữ.
    • Accrocher l'ennemi(quân sự) giữ chân quân địch (không cho tiến)
  4. Làm cho chú ý.
  5. Chiếm lấy, giành được, moi.
    • Accrocher une placechiếm lấy một chức vị
    • Accrocher de l'argentmoi tiền

Chia động từ accrocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accrochéHiện tại phân từ: accrochant

Hiện tại présent

  • j'accroche
  • tu accroches
  • il/elle accroche
  • nous accrochons
  • vous accrochez
  • ils/elles accrochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accroché
  • tu as accroché
  • il/elle a accroché
  • nous avons accroché
  • vous avez accroché
  • ils/elles ont accroché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accrochais
  • tu accrochais
  • il/elle accrochait
  • nous accrochions
  • vous accrochiez
  • ils/elles accrochaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accrocherai
  • tu accrocheras
  • il/elle accrochera
  • nous accrocherons
  • vous accrocherez
  • ils/elles accrocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accrocherais
  • tu accrocherais
  • il/elle accrocherait
  • nous accrocherions
  • vous accrocheriez
  • ils/elles accrocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accroche
  • que tu accroches
  • qu'il/elle accroche
  • que nous accrochions
  • que vous accrochiez
  • qu'ils/elles accrochent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accrochai
  • tu accrochas
  • il/elle accrocha
  • nous accrochâmes
  • vous accrochâtes
  • ils/elles accrochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accroche (tu)
  • accrochons (nous)
  • accrochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrocher

Trái nghĩa

Họ từ của accrocher

Câu ví dụ với accrocher

  • Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?Tatoeba #598028
  • Il s'accrocha à moi. Anh ta bám lấy tôi.Tatoeba #130424
  • Des vêtements mouillés s'accrochaient à son corps. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hook, hook up (attach with a hook); to pick up, become attached to; to pick up, to come to learn (e.g. a skill); to get, get hold of, obtain something

Câu hỏi thường gặp

accrocher nghĩa là gì?

accrocher (ngoại động từ) nghĩa là móc, vướng, va phải.

accrocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accrocher (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.ʃe/.

Chia động từ accrocher ở thì hiện tại thế nào?

j'accroche, tu accroches, il/elle accroche, nous accrochons, vous accrochez, ils/elles accrochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.