accrocher
accrocher nghĩa là móc, vướng, va phải.
Nghĩa của accrocher
Ngoại động từ
- Móc, vướng.
- Accrocher ses manchesvướng tay áo
- Va phải.
- Accrocher un cyclisteva phải một người đi xe đạp
- Bám lấy, giữ.
- Accrocher l'ennemi(quân sự) giữ chân quân địch (không cho tiến)
- Làm cho chú ý.
- Chiếm lấy, giành được, moi.
- Accrocher une placechiếm lấy một chức vị
- Accrocher de l'argentmoi tiền
Chia động từ accrocher
Hiện tại présent
- j'accroche
- tu accroches
- il/elle accroche
- nous accrochons
- vous accrochez
- ils/elles accrochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai accroché
- tu as accroché
- il/elle a accroché
- nous avons accroché
- vous avez accroché
- ils/elles ont accroché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'accrochais
- tu accrochais
- il/elle accrochait
- nous accrochions
- vous accrochiez
- ils/elles accrochaient
Tương lai đơn futur simple
- j'accrocherai
- tu accrocheras
- il/elle accrochera
- nous accrocherons
- vous accrocherez
- ils/elles accrocheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'accrocherais
- tu accrocherais
- il/elle accrocherait
- nous accrocherions
- vous accrocheriez
- ils/elles accrocheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'accroche
- que tu accroches
- qu'il/elle accroche
- que nous accrochions
- que vous accrochiez
- qu'ils/elles accrochent
Quá khứ đơn passé simple
- j'accrochai
- tu accrochas
- il/elle accrocha
- nous accrochâmes
- vous accrochâtes
- ils/elles accrochèrent
Mệnh lệnh impératif
- accroche (tu)
- accrochons (nous)
- accrochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrocher
Trái nghĩa
Họ từ của accrocher
Câu ví dụ với accrocher
- Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?Tatoeba #598028
- Il s'accrocha à moi. Anh ta bám lấy tôi.Tatoeba #130424
- Des vêtements mouillés s'accrochaient à son corps. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064744
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hook, hook up (attach with a hook); to pick up, become attached to; to pick up, to come to learn (e.g. a skill); to get, get hold of, obtain something
Câu hỏi thường gặp
accrocher nghĩa là gì?
accrocher (ngoại động từ) nghĩa là móc, vướng, va phải.
accrocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accrocher (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.ʃe/.
Chia động từ accrocher ở thì hiện tại thế nào?
j'accroche, tu accroches, il/elle accroche, nous accrochons, vous accrochez, ils/elles accrochent.