TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acidifiant

giọng máy của trình duyệt

acidifiant nghĩa là axit hóa, chất axit hóa.

Nghĩa của acidifiant

Tính từ

  1. Hóa học Axit hóa.

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học Chất axit hóa.

Câu hỏi thường gặp

acidifiant nghĩa là gì?

acidifiant (tính từ, danh từ) nghĩa là axit hóa, chất axit hóa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.