acidification
danh từ giống cái (f)
/a.si.di.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
acidification nghĩa là sự axit hoá.
Nghĩa của acidification
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự axit hoá.
Dạng từ của acidification
Đi với mạo từ: une acidification · l'acidification
| Số nhiều | acidifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acidification
Câu hỏi thường gặp
acidification nghĩa là gì?
acidification (danh từ) nghĩa là sự axit hoá.
acidification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidification (giọng Pháp chuẩn): /a.si.di.fi.ka.sjɔ̃/.
acidification là giống đực hay giống cái?
acidification là danh từ giống cái (dùng với une, la).