TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acidifier

/a.si.di.fje/ giọng máy của trình duyệt

acidifier nghĩa là axit hóa.

Nghĩa của acidifier

Ngoại động từ

  1. Hóa học Axit hóa.

Chia động từ acidifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acidifiéHiện tại phân từ: acidifiant

Hiện tại présent

  • j'acidifie
  • tu acidifies
  • il/elle acidifie
  • nous acidifions
  • vous acidifiez
  • ils/elles acidifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acidifié
  • tu as acidifié
  • il/elle a acidifié
  • nous avons acidifié
  • vous avez acidifié
  • ils/elles ont acidifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acidifiais
  • tu acidifiais
  • il/elle acidifiait
  • nous acidifiions
  • vous acidifiiez
  • ils/elles acidifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acidifierai
  • tu acidifieras
  • il/elle acidifiera
  • nous acidifierons
  • vous acidifierez
  • ils/elles acidifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acidifierais
  • tu acidifierais
  • il/elle acidifierait
  • nous acidifierions
  • vous acidifieriez
  • ils/elles acidifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'acidifie
  • que tu acidifies
  • qu'il/elle acidifie
  • que nous acidifiions
  • que vous acidifiiez
  • qu'ils/elles acidifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acidifiai
  • tu acidifias
  • il/elle acidifia
  • nous acidifiâmes
  • vous acidifiâtes
  • ils/elles acidifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • acidifie (tu)
  • acidifions (nous)
  • acidifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to acidify (make something acid)

Câu hỏi thường gặp

acidifier nghĩa là gì?

acidifier (ngoại động từ) nghĩa là axit hóa.

acidifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acidifier (giọng Pháp chuẩn): /a.si.di.fje/.

Chia động từ acidifier ở thì hiện tại thế nào?

j'acidifie, tu acidifies, il/elle acidifie, nous acidifions, vous acidifiez, ils/elles acidifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.