acidimètre
danh từ giống đực (m)
/a.si.di.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
acidimètre nghĩa là axit kế.
Nghĩa của acidimètre
Danh từ · giống đực
- Hóa học Axit kế.
Dạng từ của acidimètre
Đi với mạo từ: un acidimètre · l'acidimètre
| Số nhiều | acidimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acidimeter (an instrument for ascertaining the strength of acids)
Câu hỏi thường gặp
acidimètre nghĩa là gì?
acidimètre (danh từ) nghĩa là axit kế.
acidimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidimètre (giọng Pháp chuẩn): /a.si.di.mɛtʁ/.
acidimètre là giống đực hay giống cái?
acidimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).