aciération
danh từ giống cái (f)
/a.sje.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
aciération nghĩa là sự luyện thành thép.
Nghĩa của aciération
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự luyện thành thép.
Dạng từ của aciération
Đi với mạo từ: une aciération · l'aciération
| Số nhiều | aciérations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aciération
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of aciérage
Câu hỏi thường gặp
aciération nghĩa là gì?
aciération (danh từ) nghĩa là sự luyện thành thép.
aciération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aciération (giọng Pháp chuẩn): /a.sje.ʁa.sjɔ̃/.
aciération là giống đực hay giống cái?
aciération là danh từ giống cái (dùng với une, la).