TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aciérer

/a.sje.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

aciérer nghĩa là luyện thành thép.

Nghĩa của aciérer

Ngoại động từ

  1. Luyện thành thép.
  2. Luyện cho cứng như thép.
  3. Mạ thép.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Cạp thép.
    • Aciérer une piochecạp thép một cái cuốc

Chia động từ aciérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aciéréHiện tại phân từ: aciérant

Hiện tại présent

  • j'acière
  • tu acières
  • il/elle acière
  • nous aciérons
  • vous aciérez
  • ils/elles acièrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aciéré
  • tu as aciéré
  • il/elle a aciéré
  • nous avons aciéré
  • vous avez aciéré
  • ils/elles ont aciéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aciérais
  • tu aciérais
  • il/elle aciérait
  • nous aciérions
  • vous aciériez
  • ils/elles aciéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acièrerai
  • tu acièreras
  • il/elle acièrera
  • nous acièrerons
  • vous acièrerez
  • ils/elles acièreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acièrerais
  • tu acièrerais
  • il/elle acièrerait
  • nous acièrerions
  • vous acièreriez
  • ils/elles acièreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'acière
  • que tu acières
  • qu'il/elle acière
  • que nous aciérions
  • que vous aciériez
  • qu'ils/elles acièrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aciérai
  • tu aciéras
  • il/elle aciéra
  • nous aciérâmes
  • vous aciérâtes
  • ils/elles aciérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • acière (tu)
  • aciérons (nous)
  • aciérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to acierate

Câu hỏi thường gặp

aciérer nghĩa là gì?

aciérer (ngoại động từ) nghĩa là luyện thành thép.

aciérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aciérer (giọng Pháp chuẩn): /a.sje.ʁe/.

Chia động từ aciérer ở thì hiện tại thế nào?

j'acière, tu acières, il/elle acière, nous aciérons, vous aciérez, ils/elles acièrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.