accréditif
danh từ giống đực (m)
/a.kʁe.di.tif/ giọng máy của trình duyệt
accréditif nghĩa là thư tín dụng.
Nghĩa của accréditif
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Thư tín dụng.
Dạng từ của accréditif
Đi với mạo từ: un accréditif · l'accréditif
| Số nhiều | accréditifs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ letter of credit
Câu hỏi thường gặp
accréditif nghĩa là gì?
accréditif (danh từ) nghĩa là thư tín dụng.
accréditif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accréditif (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁe.di.tif/.
accréditif là giống đực hay giống cái?
accréditif là danh từ giống đực (dùng với un, le).