TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accouchée

danh từ giống cái (f)
/a.ku.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

accouchée nghĩa là sản phụ.

Nghĩa của accouchée

Danh từ · giống cái

  1. Sản phụ.

Dạng từ của accouchée

Đi với mạo từ: une accouchée · l'accouchée

Số nhiềuaccouchées

Câu hỏi thường gặp

accouchée nghĩa là gì?

accouchée (danh từ) nghĩa là sản phụ.

accouchée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accouchée (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.ʃe/.

accouchée là giống đực hay giống cái?

accouchée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.