TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accompagner

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔ̃.pa.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

accompagner nghĩa là đi cùng, đi theo áp tải, kèm theo.

Nghĩa của accompagner

Ngoại động từ

  1. Đi cùng, đi theo áp tải.
    • Accompagner un convoiáp tải một đoàn xe
  2. Kèm theo.
    • Accompagner sa réponse d'un riretrả lời kèm theo nụ cười
  3. Âm nhạc Đệm.
    • Le piano accompagne mon chantđàn pianô đệm lời tôi hát

Chia động từ accompagner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accompagnéHiện tại phân từ: accompagnant

Hiện tại présent

  • j'accompagne
  • tu accompagnes
  • il/elle accompagne
  • nous accompagnons
  • vous accompagnez
  • ils/elles accompagnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accompagné
  • tu as accompagné
  • il/elle a accompagné
  • nous avons accompagné
  • vous avez accompagné
  • ils/elles ont accompagné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accompagnais
  • tu accompagnais
  • il/elle accompagnait
  • nous accompagnions
  • vous accompagniez
  • ils/elles accompagnaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accompagnerai
  • tu accompagneras
  • il/elle accompagnera
  • nous accompagnerons
  • vous accompagnerez
  • ils/elles accompagneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accompagnerais
  • tu accompagnerais
  • il/elle accompagnerait
  • nous accompagnerions
  • vous accompagneriez
  • ils/elles accompagneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accompagne
  • que tu accompagnes
  • qu'il/elle accompagne
  • que nous accompagnions
  • que vous accompagniez
  • qu'ils/elles accompagnent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accompagnai
  • tu accompagnas
  • il/elle accompagna
  • nous accompagnâmes
  • vous accompagnâtes
  • ils/elles accompagnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accompagne (tu)
  • accompagnons (nous)
  • accompagnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompagner

Trái nghĩa

Câu ví dụ với accompagner

  • Je veux t'accompagner. Tôi muốn đi cùng với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617
  • Veux-tu vraiment que je t'accompagne à Boston? Bạn thực sự muốn tôi đi Boston cùng bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3880321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accompany, to escort

Câu hỏi thường gặp

accompagner nghĩa là gì?

accompagner (ngoại động từ) nghĩa là đi cùng, đi theo áp tải, kèm theo.

accompagner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accompagner (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ̃.pa.ɲe/.

Chia động từ accompagner ở thì hiện tại thế nào?

j'accompagne, tu accompagnes, il/elle accompagne, nous accompagnons, vous accompagnez, ils/elles accompagnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.