TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

précéder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.se.de/ giọng máy của trình duyệt

précéder nghĩa là đi trước, đến trước, ở ngay trước.

Nghĩa của précéder

Ngoại động từ

  1. Đi trước, đến trước.
    • Il me précède pour me montrer le cheminnó đi trước tôi để chỉ đường cho tôi
    • Il m'a précédé de quelques minutesnó đến trước tôi mấy phút
  2. Ở ngay trước.
    • Chapitre qui précède celui-cichương ở ngay trước chương này
  3. Có trước.
    • La manarchie a précédé la républiquenền quân chủ có trước nền cộng hòa
  4. Hơn, vượt.
    • Précéder quelqu'un en vertuhơn ai về đạo đức

Chia động từ précéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: précédéHiện tại phân từ: précédant

Hiện tại présent

  • je précède
  • tu précèdes
  • il/elle précède
  • nous précédons
  • vous précédez
  • ils/elles précèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai précédé
  • tu as précédé
  • il/elle a précédé
  • nous avons précédé
  • vous avez précédé
  • ils/elles ont précédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je précédais
  • tu précédais
  • il/elle précédait
  • nous précédions
  • vous précédiez
  • ils/elles précédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je précèderai
  • tu précèderas
  • il/elle précèdera
  • nous précèderons
  • vous précèderez
  • ils/elles précèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je précèderais
  • tu précèderais
  • il/elle précèderait
  • nous précèderions
  • vous précèderiez
  • ils/elles précèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je précède
  • que tu précèdes
  • qu'il/elle précède
  • que nous précédions
  • que vous précédiez
  • qu'ils/elles précèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je précédai
  • tu précédas
  • il/elle précéda
  • nous précédâmes
  • vous précédâtes
  • ils/elles précédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • précède (tu)
  • précédons (nous)
  • précédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với précéder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to precede

Câu hỏi thường gặp

précéder nghĩa là gì?

précéder (ngoại động từ) nghĩa là đi trước, đến trước, ở ngay trước.

précéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của précéder (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.se.de/.

Chia động từ précéder ở thì hiện tại thế nào?

je précède, tu précèdes, il/elle précède, nous précédons, vous précédez, ils/elles précèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.