TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔs.te/ giọng máy của trình duyệt

accoster nghĩa là cặp bến, ghé sát vào, đến bắt chuyện.

Nghĩa của accoster

Ngoại động từ

  1. Cặp bến, ghé sát vào.
    • Accoster un navireghé sát vào tàu
  2. Đến bắt chuyện.
    • Accoster un camaradeđến bắt chuyện một người bạn

Chia động từ accoster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accostéHiện tại phân từ: accostant

Hiện tại présent

  • j'accoste
  • tu accostes
  • il/elle accoste
  • nous accostons
  • vous accostez
  • ils/elles accostent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accosté
  • tu as accosté
  • il/elle a accosté
  • nous avons accosté
  • vous avez accosté
  • ils/elles ont accosté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accostais
  • tu accostais
  • il/elle accostait
  • nous accostions
  • vous accostiez
  • ils/elles accostaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accosterai
  • tu accosteras
  • il/elle accostera
  • nous accosterons
  • vous accosterez
  • ils/elles accosteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accosterais
  • tu accosterais
  • il/elle accosterait
  • nous accosterions
  • vous accosteriez
  • ils/elles accosteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accoste
  • que tu accostes
  • qu'il/elle accoste
  • que nous accostions
  • que vous accostiez
  • qu'ils/elles accostent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accostai
  • tu accostas
  • il/elle accosta
  • nous accostâmes
  • vous accostâtes
  • ils/elles accostèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accoste (tu)
  • accostons (nous)
  • accostez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accoster

Đồng nghĩa

Họ từ của accoster

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come ashore; to lay something next to another object; to approach someone; to interrupt someone (especially a stranger, in the street)

Câu hỏi thường gặp

accoster nghĩa là gì?

accoster (ngoại động từ) nghĩa là cặp bến, ghé sát vào, đến bắt chuyện.

accoster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoster (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔs.te/.

Chia động từ accoster ở thì hiện tại thế nào?

j'accoste, tu accostes, il/elle accoste, nous accostons, vous accostez, ils/elles accostent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.