TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aborder

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

aborder nghĩa là ghé, cặp bến, ghé vào, tiến vào.

Nghĩa của aborder

Nội động từ

  1. Ghé, cặp bến (thuyền, bè).
    • Aborder dans une îleghé vào một hòn đảo

Ngoại động từ

  1. Ghé vào.
    • Aborder les côtesghé vào bờ biển
  2. Tiến vào.
    • Aborder avec prudence un carrefourcẩn thận tiến vào ngã tư
  3. Bắt chuyện.
    • Aborder quelqu'unbắt chuyện với người nào
  4. Đề cập.
    • Aborder une questionđề cập một vấn đề
  5. Áp mạn tiến công (tàu địch).

Chia động từ aborder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abordéHiện tại phân từ: abordant

Hiện tại présent

  • j'aborde
  • tu abordes
  • il/elle aborde
  • nous abordons
  • vous abordez
  • ils/elles abordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abordé
  • tu as abordé
  • il/elle a abordé
  • nous avons abordé
  • vous avez abordé
  • ils/elles ont abordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abordais
  • tu abordais
  • il/elle abordait
  • nous abordions
  • vous abordiez
  • ils/elles abordaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aborderai
  • tu aborderas
  • il/elle abordera
  • nous aborderons
  • vous aborderez
  • ils/elles aborderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aborderais
  • tu aborderais
  • il/elle aborderait
  • nous aborderions
  • vous aborderiez
  • ils/elles aborderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aborde
  • que tu abordes
  • qu'il/elle aborde
  • que nous abordions
  • que vous abordiez
  • qu'ils/elles abordent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abordai
  • tu abordas
  • il/elle aborda
  • nous abordâmes
  • vous abordâtes
  • ils/elles abordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aborde (tu)
  • abordons (nous)
  • abordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aborder

Trái nghĩa

Họ từ của aborder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deal with; to tackle; to approach a problem, situation or topic; to broach a subject; to approach or meet somebody; to place side to side; to reach, especially with a boat

Câu hỏi thường gặp

aborder nghĩa là gì?

aborder (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ghé, cặp bến, ghé vào, tiến vào.

aborder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aborder (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔʁ.de/.

Chia động từ aborder ở thì hiện tại thế nào?

j'aborde, tu abordes, il/elle aborde, nous abordons, vous abordez, ils/elles abordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.