abordé
danh từ giống đực (m)
/a.bɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
abordé nghĩa là tàu bị đụng.
Nghĩa của abordé
Danh từ · giống đực
- Tàu bị đụng.
- L'abordé réclame une indemnitétàu bị đụng đòi bồi thường
Dạng từ của abordé
Đi với mạo từ: un abordé · l'abordé
| Số nhiều | abordées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abordé
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abordé nghĩa là gì?
abordé (danh từ) nghĩa là tàu bị đụng.
abordé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abordé (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔʁ.de/.
abordé là giống đực hay giống cái?
abordé là danh từ giống đực (dùng với un, le).