aborigène
/a.bɔ.ʁi.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
aborigène nghĩa là bản xứ, người bản xứ, thổ dân.
Nghĩa của aborigène
Tính từ
- Bản xứ.
- Plante aborigènecây bản xứ
Danh từ · cả hai giống
- Người bản xứ, thổ dân.
- Les aborigènes d'Australiethổ dân nước úc
Dạng từ của aborigène
| Số nhiều | Aborigènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aborigène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Indigenous Australians; aboriginal, indigenous
- Danh từ a generally primitive native from the land
- Danh từ an Aboriginal Australian
Câu hỏi thường gặp
aborigène nghĩa là gì?
aborigène (tính từ, danh từ) nghĩa là bản xứ, người bản xứ, thổ dân.
aborigène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aborigène (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔ.ʁi.ʒɛn/.