acanthe
danh từ giống cái (f)
/a.kɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
acanthe nghĩa là cây ô rô.
Nghĩa của acanthe
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây ô rô.
Dạng từ của acanthe
Đi với mạo từ: une acanthe · l'acanthe
| Số nhiều | acanthes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acanthus, bear's breeches (any of various species of plants in the genus Acanthus of the Acanthaceae); alternative form of feuille d'acanthe
Câu hỏi thường gặp
acanthe nghĩa là gì?
acanthe (danh từ) nghĩa là cây ô rô.
acanthe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acanthe (giọng Pháp chuẩn): /a.kɑ̃t/.
acanthe là giống đực hay giống cái?
acanthe là danh từ giống cái (dùng với une, la).