acajou
danh từ giống đực (m)
/a.ka.ʒu/ giọng máy của trình duyệt
acajou nghĩa là cây gụ, gỗ gụ.
Nghĩa của acajou
Danh từ · giống đực
- Cây gụ, gỗ gụ.
Dạng từ của acajou
Đi với mạo từ: un acajou · l'acajou
| Số nhiều | acajous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashew tree; also, its fruit; mahogany tree; also, its timber
Câu hỏi thường gặp
acajou nghĩa là gì?
acajou (danh từ) nghĩa là cây gụ, gỗ gụ.
acajou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acajou (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.ʒu/.
acajou là giống đực hay giống cái?
acajou là danh từ giống đực (dùng với un, le).