TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accéder

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.se.de/ giọng máy của trình duyệt

accéder nghĩa là đến, vào, đạt tới.

Nghĩa của accéder

Nội động từ

  1. Đến, vào.
    • Accéder au salon par la salle à mangervào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
  2. Đạt tới.
    • Accéder à un posteđạt tới một chức vị
  3. Chấp nhận, bằng lòng.
    • Accéder à une demandechấp nhận một đơn xin

Chia động từ accéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accédéHiện tại phân từ: accédant

Hiện tại présent

  • j'accède
  • tu accèdes
  • il/elle accède
  • nous accédons
  • vous accédez
  • ils/elles accèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accédé
  • tu as accédé
  • il/elle a accédé
  • nous avons accédé
  • vous avez accédé
  • ils/elles ont accédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accédais
  • tu accédais
  • il/elle accédait
  • nous accédions
  • vous accédiez
  • ils/elles accédaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accèderai
  • tu accèderas
  • il/elle accèdera
  • nous accèderons
  • vous accèderez
  • ils/elles accèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accèderais
  • tu accèderais
  • il/elle accèderait
  • nous accèderions
  • vous accèderiez
  • ils/elles accèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accède
  • que tu accèdes
  • qu'il/elle accède
  • que nous accédions
  • que vous accédiez
  • qu'ils/elles accèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accédai
  • tu accédas
  • il/elle accéda
  • nous accédâmes
  • vous accédâtes
  • ils/elles accédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accède (tu)
  • accédons (nous)
  • accédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với accéder

  • J'utilise souvent SSH pour accéder à mes ordinateurs à distance. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reach (a place); to obtain, to achieve, to reach (a goal); to grant (permission); to access (information)

Câu hỏi thường gặp

accéder nghĩa là gì?

accéder (nội động từ) nghĩa là đến, vào, đạt tới.

accéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accéder (giọng Pháp chuẩn): /ak.se.de/.

Chia động từ accéder ở thì hiện tại thế nào?

j'accède, tu accèdes, il/elle accède, nous accédons, vous accédez, ils/elles accèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.