accéder
accéder nghĩa là đến, vào, đạt tới.
Nghĩa của accéder
Nội động từ
- Đến, vào.
- Accéder au salon par la salle à mangervào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
- Đạt tới.
- Accéder à un posteđạt tới một chức vị
- Chấp nhận, bằng lòng.
- Accéder à une demandechấp nhận một đơn xin
Chia động từ accéder
Hiện tại présent
- j'accède
- tu accèdes
- il/elle accède
- nous accédons
- vous accédez
- ils/elles accèdent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai accédé
- tu as accédé
- il/elle a accédé
- nous avons accédé
- vous avez accédé
- ils/elles ont accédé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'accédais
- tu accédais
- il/elle accédait
- nous accédions
- vous accédiez
- ils/elles accédaient
Tương lai đơn futur simple
- j'accèderai
- tu accèderas
- il/elle accèdera
- nous accèderons
- vous accèderez
- ils/elles accèderont
Điều kiện conditionnel présent
- j'accèderais
- tu accèderais
- il/elle accèderait
- nous accèderions
- vous accèderiez
- ils/elles accèderaient
Giả định subjonctif présent
- que j'accède
- que tu accèdes
- qu'il/elle accède
- que nous accédions
- que vous accédiez
- qu'ils/elles accèdent
Quá khứ đơn passé simple
- j'accédai
- tu accédas
- il/elle accéda
- nous accédâmes
- vous accédâtes
- ils/elles accédèrent
Mệnh lệnh impératif
- accède (tu)
- accédons (nous)
- accédez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với accéder
- J'utilise souvent SSH pour accéder à mes ordinateurs à distance. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reach (a place); to obtain, to achieve, to reach (a goal); to grant (permission); to access (information)
Câu hỏi thường gặp
accéder nghĩa là gì?
accéder (nội động từ) nghĩa là đến, vào, đạt tới.
accéder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accéder (giọng Pháp chuẩn): /ak.se.de/.
Chia động từ accéder ở thì hiện tại thế nào?
j'accède, tu accèdes, il/elle accède, nous accédons, vous accédez, ils/elles accèdent.