TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoter

/a.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

accoter nghĩa là dựa.

Nghĩa của accoter

Ngoại động từ

  1. Dựa (một bên).
    • Accoter sa tête sur son fauteuildựa đầu vào ghế bành

Chia động từ accoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accotéHiện tại phân từ: accotant

Hiện tại présent

  • j'accote
  • tu accotes
  • il/elle accote
  • nous accotons
  • vous accotez
  • ils/elles accotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accoté
  • tu as accoté
  • il/elle a accoté
  • nous avons accoté
  • vous avez accoté
  • ils/elles ont accoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accotais
  • tu accotais
  • il/elle accotait
  • nous accotions
  • vous accotiez
  • ils/elles accotaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accoterai
  • tu accoteras
  • il/elle accotera
  • nous accoterons
  • vous accoterez
  • ils/elles accoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accoterais
  • tu accoterais
  • il/elle accoterait
  • nous accoterions
  • vous accoteriez
  • ils/elles accoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accote
  • que tu accotes
  • qu'il/elle accote
  • que nous accotions
  • que vous accotiez
  • qu'ils/elles accotent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accotai
  • tu accotas
  • il/elle accota
  • nous accotâmes
  • vous accotâtes
  • ils/elles accotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accote (tu)
  • accotons (nous)
  • accotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của accoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lean; to support, to rest (on); to equal

Câu hỏi thường gặp

accoter nghĩa là gì?

accoter (ngoại động từ) nghĩa là dựa.

accoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoter (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ.te/.

Chia động từ accoter ở thì hiện tại thế nào?

j'accote, tu accotes, il/elle accote, nous accotons, vous accotez, ils/elles accotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.