accotement
danh từ giống đực (m)
/a.kɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
accotement nghĩa là lề đường.
Nghĩa của accotement
Danh từ · giống đực
- Lề đường.
Dạng từ của accotement
Đi với mạo từ: un accotement · l'accotement
| Số nhiều | accotements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hard shoulder, shoulder
Câu hỏi thường gặp
accotement nghĩa là gì?
accotement (danh từ) nghĩa là lề đường.
accotement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accotement (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔt.mɑ̃/.
accotement là giống đực hay giống cái?
accotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).