acheter
acheter nghĩa là mua, tậu, mua chuộc.
Nghĩa của acheter
Ngoại động từ
- Mua, tậu.
- Acheter un jouetmua một món đồ chơi
- C'est un livre que j'ai acheté d'occasion. Je l'ai acheté cent francsđó là một quyển sách mà tôi mua với giá hời (giá rất rẻ). Tôi mua nó với giá 100 quan
- Un bout de terrain que j'ai acheté à mon voisinmột khoảng đất mà tôi mua của người láng giềng
- Acheter des marchandises en grosmua hàng với số lượng lớn, mua sỉ
- Acheter des actionsmua cổ phần
- Acheter les suffragesmua phiếu bầu
- Mua chuộc.
- Un homme qu'on peut achetercon người có thể mua chuộc
- Il s'est laissé acheteranh ta đã bị mua chuộc
- "Avec de l'argent, tout devenait possible, même d'acheter l'intelligence, le dévouement de quelques jeunes médecins" (Mart. du G.)có tiền thì làm gì cũng được, thậm chí mua trí thông minh và lòng tận tụy của vài thầy thuốc trẻ cũng được
Chia động từ acheter
Hiện tại présent
- j'achète
- tu achètes
- il/elle achète
- nous achetons
- vous achetez
- ils/elles achètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai acheté
- tu as acheté
- il/elle a acheté
- nous avons acheté
- vous avez acheté
- ils/elles ont acheté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'achetais
- tu achetais
- il/elle achetait
- nous achetions
- vous achetiez
- ils/elles achetaient
Tương lai đơn futur simple
- j'achèterai
- tu achèteras
- il/elle achètera
- nous achèterons
- vous achèterez
- ils/elles achèteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'achèterais
- tu achèterais
- il/elle achèterait
- nous achèterions
- vous achèteriez
- ils/elles achèteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'achète
- que tu achètes
- qu'il/elle achète
- que nous achetions
- que vous achetiez
- qu'ils/elles achètent
Quá khứ đơn passé simple
- j'achetai
- tu achetas
- il/elle acheta
- nous achetâmes
- vous achetâtes
- ils/elles achetèrent
Mệnh lệnh impératif
- achète (tu)
- achetons (nous)
- achetez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acheter
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với acheter
- acheter à crédit — mua chịu
- acheter au comptant; acheter comptant — mua trả tiền ngay
Câu ví dụ với acheter
- Il économise pour acheter une maison. Anh ấy để dành tiền để mua nhà.Tatoeba #597984
- Je n'ai pas les moyens d'acheter cela. Tôi không có khả năng mua cái đó.Tatoeba #334017
- Tu peux l'acheter dans n'importe quelle librairie. Bạn có thể mua ở bất cứ hiệu sách nào.Tatoeba #549088
- Je veux acheter ce dictionnaire. Tôi muốn mua cuốn từ điển này.Tatoeba #625886
- Vous devez faire la queue pour acheter le billet. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045285
- Vous devez faire la queue pour acheter le ticket. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045286
- Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo. Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.Tatoeba #11742
- Je n'ai pas les moyens d'acheter un seul livre pour 40 dollars ! Tôi không có khả năng mua một quyển sách duy nhất với giá 40 đô la!Tatoeba #356185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to purchase; buy
Câu hỏi thường gặp
acheter nghĩa là gì?
acheter (ngoại động từ) nghĩa là mua, tậu, mua chuộc.
acheter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acheter (giọng Pháp chuẩn): /aʃ.te/.
Chia động từ acheter ở thì hiện tại thế nào?
j'achète, tu achètes, il/elle achète, nous achetons, vous achetez, ils/elles achètent.