TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acheter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʃ.te/ giọng máy của trình duyệt

acheter nghĩa là mua, tậu, mua chuộc.

Nghĩa của acheter

Ngoại động từ

  1. Mua, tậu.
    • Acheter un jouetmua một món đồ chơi
    • C'est un livre que j'ai acheté d'occasion. Je l'ai acheté cent francsđó là một quyển sách mà tôi mua với giá hời (giá rất rẻ). Tôi mua nó với giá 100 quan
    • Un bout de terrain que j'ai acheté à mon voisinmột khoảng đất mà tôi mua của người láng giềng
    • Acheter des marchandises en grosmua hàng với số lượng lớn, mua sỉ
    • Acheter des actionsmua cổ phần
    • Acheter les suffragesmua phiếu bầu
  2. Mua chuộc.
    • Un homme qu'on peut achetercon người có thể mua chuộc
    • Il s'est laissé acheteranh ta đã bị mua chuộc
    • "Avec de l'argent, tout devenait possible, même d'acheter l'intelligence, le dévouement de quelques jeunes médecins" (Mart. du G.)có tiền thì làm gì cũng được, thậm chí mua trí thông minh và lòng tận tụy của vài thầy thuốc trẻ cũng được

Chia động từ acheter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: achetéHiện tại phân từ: achetant

Hiện tại présent

  • j'achète
  • tu achètes
  • il/elle achète
  • nous achetons
  • vous achetez
  • ils/elles achètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acheté
  • tu as acheté
  • il/elle a acheté
  • nous avons acheté
  • vous avez acheté
  • ils/elles ont acheté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'achetais
  • tu achetais
  • il/elle achetait
  • nous achetions
  • vous achetiez
  • ils/elles achetaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'achèterai
  • tu achèteras
  • il/elle achètera
  • nous achèterons
  • vous achèterez
  • ils/elles achèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'achèterais
  • tu achèterais
  • il/elle achèterait
  • nous achèterions
  • vous achèteriez
  • ils/elles achèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'achète
  • que tu achètes
  • qu'il/elle achète
  • que nous achetions
  • que vous achetiez
  • qu'ils/elles achètent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'achetai
  • tu achetas
  • il/elle acheta
  • nous achetâmes
  • vous achetâtes
  • ils/elles achetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • achète (tu)
  • achetons (nous)
  • achetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acheter

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với acheter

  • acheter à crédit — mua chịu
  • acheter au comptant; acheter comptant — mua trả tiền ngay

Câu ví dụ với acheter

  • Il économise pour acheter une maison. Anh ấy để dành tiền để mua nhà.Tatoeba #597984
  • Je n'ai pas les moyens d'acheter cela. Tôi không có khả năng mua cái đó.Tatoeba #334017
  • Tu peux l'acheter dans n'importe quelle librairie. Bạn có thể mua ở bất cứ hiệu sách nào.Tatoeba #549088
  • Je veux acheter ce dictionnaire. Tôi muốn mua cuốn từ điển này.Tatoeba #625886
  • Vous devez faire la queue pour acheter le billet. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045285
  • Vous devez faire la queue pour acheter le ticket. Bạn phải xếp hàng để mua vé.Tatoeba #3045286
  • Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo. Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.Tatoeba #11742
  • Je n'ai pas les moyens d'acheter un seul livre pour 40 dollars ! Tôi không có khả năng mua một quyển sách duy nhất với giá 40 đô la!Tatoeba #356185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to purchase; buy

Câu hỏi thường gặp

acheter nghĩa là gì?

acheter (ngoại động từ) nghĩa là mua, tậu, mua chuộc.

acheter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acheter (giọng Pháp chuẩn): /aʃ.te/.

Chia động từ acheter ở thì hiện tại thế nào?

j'achète, tu achètes, il/elle achète, nous achetons, vous achetez, ils/elles achètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.