TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vendre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

vendre nghĩa là bán, bán rẻ.

Nghĩa của vendre

Ngoại động từ

  1. Bán.
    • Vendre sa bicyclettebán xe đạp của mình
  2. Bán rẻ (vì tiền tài, lợi lộc).
    • Vendre sa consciencebán rẻ lương tâm
    • Vendre sa patriebán rẻ tổ quốc

Chia động từ vendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: venduHiện tại phân từ: vendant

Hiện tại présent

  • je vends
  • tu vends
  • il/elle vend
  • nous vendons
  • vous vendez
  • ils/elles vendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vendu
  • tu as vendu
  • il/elle a vendu
  • nous avons vendu
  • vous avez vendu
  • ils/elles ont vendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vendais
  • tu vendais
  • il/elle vendait
  • nous vendions
  • vous vendiez
  • ils/elles vendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vendrai
  • tu vendras
  • il/elle vendra
  • nous vendrons
  • vous vendrez
  • ils/elles vendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vendrais
  • tu vendrais
  • il/elle vendrait
  • nous vendrions
  • vous vendriez
  • ils/elles vendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vende
  • que tu vendes
  • qu'il/elle vende
  • que nous vendions
  • que vous vendiez
  • qu'ils/elles vendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vendis
  • tu vendis
  • il/elle vendit
  • nous vendîmes
  • vous vendîtes
  • ils/elles vendirent

Mệnh lệnh impératif

  • vends (tu)
  • vendons (nous)
  • vendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vendre

Trái nghĩa

Họ từ của vendre

Cụm từ, thành ngữ với vendre

  • vendre la peau de l'ours — xem ours

Câu ví dụ với vendre

  • Il a décidé de vendre sa voiture. Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.Tatoeba #131050
  • Toutes les marchandises à vendre sont disposées sur les tables. Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.Tatoeba #128452
  • Ils vendent du poisson et de la viande. Họ bán cá và thịt.Tatoeba #335981
  • Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!Tatoeba #1237972
  • Tom a décidé de vendre sa voiture. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4705612
  • Nous avions des avions mais nous avons dû les vendre. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341705
  • Le magasin vend des fruits et légumes. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463557
  • Ils vendent des œufs au supermarché. Trứng được bán trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sell; to sell; to sell out (betray)

Câu hỏi thường gặp

vendre nghĩa là gì?

vendre (ngoại động từ) nghĩa là bán, bán rẻ.

vendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vendre (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃dʁ/.

Chia động từ vendre ở thì hiện tại thế nào?

je vends, tu vends, il/elle vend, nous vendons, vous vendez, ils/elles vendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.