acquérir
acquérir nghĩa là mua, tậu, thu được, đạt được.
Nghĩa của acquérir
Ngoại động từ
- Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc.
- Acquérir un immeuble/une terretậu một bất động sản/một miếng đất
- Acquérir un droitđược một quyền, thủ đắc một quyền
- Thu được, đạt được.
- Acquérir de l'habiletéđạt được sự khéo léo
- "On veut acquérir de la gloire" (La Rochef.)người ta muốn đạt được vinh quang
- Acquérir des connaissancesthu được kiến thức
- Nhiễm phải, mắc phải.
- Acquérir une habitudenhiễm một thói quen
- Thu hút.
- Acquérir des amisthu hút bạn bè
- Làm cho đạt được.
- Ses longs services lui ont acquis cette réputationcông tác lâu năm đã làm cho ông ta đạt được danh tiếng ấy
Chia động từ acquérir
Hiện tại présent
- j'acquiers
- tu acquiers
- il/elle acquiert
- nous acquérons
- vous acquérez
- ils/elles acquièrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai acquis
- tu as acquis
- il/elle a acquis
- nous avons acquis
- vous avez acquis
- ils/elles ont acquis
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'acquérais
- tu acquérais
- il/elle acquérait
- nous acquérions
- vous acquériez
- ils/elles acquéraient
Tương lai đơn futur simple
- j'acquerrai
- tu acquerras
- il/elle acquerra
- nous acquerrons
- vous acquerrez
- ils/elles acquerront
Điều kiện conditionnel présent
- j'acquerrais
- tu acquerrais
- il/elle acquerrait
- nous acquerrions
- vous acquerriez
- ils/elles acquerraient
Giả định subjonctif présent
- que j'acquière
- que tu acquières
- qu'il/elle acquière
- que nous acquérions
- que vous acquériez
- qu'ils/elles acquièrent
Quá khứ đơn passé simple
- j'acquis
- tu acquis
- il/elle acquit
- nous acquîmes
- vous acquîtes
- ils/elles acquirent
Mệnh lệnh impératif
- acquiers (tu)
- acquérons (nous)
- acquérez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquérir
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của acquérir
Câu ví dụ với acquérir
- J'ai suffisamment d'argent pour l'acquérir. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080597
- J'ai assez d'argent pour l'acquérir. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080620
- Je dispose d'assez d'argent pour l'acquérir. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080588
- Je dispose de suffisamment d'argent pour l'acquérir. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080594
- Je pense qu'il est temps pour moi d'acquérir une voiture digne de ce nom. Tôi nghĩ rằng đã đến lúc tôi phải mua một chiếc xe hơi sang trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1372950
- Je l'ai acquis en toute propriété. Tôi đã mua trọn cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to acquire, to obtain; to purchase; to gain, to win (approval, etc.)
Câu hỏi thường gặp
acquérir nghĩa là gì?
acquérir (ngoại động từ) nghĩa là mua, tậu, thu được, đạt được.
acquérir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquérir (giọng Pháp chuẩn): /a.ke.ʁiʁ/.
Chia động từ acquérir ở thì hiện tại thế nào?
j'acquiers, tu acquiers, il/elle acquiert, nous acquérons, vous acquérez, ils/elles acquièrent.