TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acquisition

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ki.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

acquisition nghĩa là sự mua, sự tậu, vật mua, vật tậu.

Nghĩa của acquisition

Danh từ · giống cái

  1. Sự mua, sự tậu.
    • Faire l'acquisition d'un terraintậu một miếng đất
  2. Vật mua, vật tậu.
  3. Sự thủ đắc.
    • Acquisition à titre onéreux/à titre gratuitsự thủ đắc với tính cách hữu thường/với tính cách vô thường
    • Modes d'acquisition de la propriété (succession, donation, contrat de vente ou d'échange, accession, prescription)các phương thức thủ đắc quyền sở hữu (thừa kế, tặng dữ, hợp đồng mua bán hoặc trao đổi, phụ thiêm, thời hiệu)
  4. Sự thu được, sự đạt được.
    • L'acquisition de connaissancessự thu được kiến thức
  5. Sự nhiễm phải.
    • L'acquisition d'une habitudesự nhiễm một thói quen
  6. Tin học Sự trích dữ liệu dành cho máy tính xử lý.

Dạng từ của acquisition

Đi với mạo từ: une acquisition · l'acquisition

Số nhiềuacquisitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquisition

Trái nghĩa

Họ từ của acquisition

Câu ví dụ với acquisition

  • Où avez-vous fait l'acquisition de ce livre ? Bạn mua quyển sách đó ở đâu thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224773
  • J'ai suffisamment d'argent pour faire son acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080605
  • J'ai assez d'argent pour faire son acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080627
  • Ils économisent leur argent pour l'acquisition d'une maison. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486590
  • De nombreux Étasuniens protestèrent contre l'acquisition de l'Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989707
  • Je dispose d'assez d'argent pour faire son acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080589
  • Je dispose de suffisamment d'argent pour faire son acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080592
  • J'ai suffisamment d'argent pour en faire l'acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acquisition (fact of acquiring); acquisition (the thing obtained); purchase (the act or process of seeking and obtaining something)

Câu hỏi thường gặp

acquisition nghĩa là gì?

acquisition (danh từ) nghĩa là sự mua, sự tậu, vật mua, vật tậu.

acquisition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquisition (giọng Pháp chuẩn): /a.ki.zi.sjɔ̃/.

acquisition là giống đực hay giống cái?

acquisition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.