acquisitif
/a.ki.zi.tif/ giọng máy của trình duyệt
acquisitif nghĩa là thủ đắc.
Nghĩa của acquisitif
Tính từ
- Luật học, pháp lý Thủ đắc.
- Prescription acquisitivethời gian hiệu lực để thủ đắc quyền sở hữu, sự thủ đắc theo thời hiệu
Dạng từ của acquisitif
| Số nhiều | acquisitifs |
| Giống cái | acquisitive |
| Giống cái số nhiều | acquisitives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acquisition; acquisitional
Câu hỏi thường gặp
acquisitif nghĩa là gì?
acquisitif (tính từ) nghĩa là thủ đắc.
acquisitif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquisitif (giọng Pháp chuẩn): /a.ki.zi.tif/.