acquéreur
danh từ giống đực (m)
/a.ke.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
acquéreur nghĩa là người mua, người tậu.
Nghĩa của acquéreur
Danh từ · giống đực
- Người mua, người tậu; người được sở hữu.
- Ce tableau n'a pas trouvé d'acquéreurbức tranh này chưa có người mua
- "L'un d'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte" (Gide)một người trong bọn họ đứng ra mua toàn bộ hoa màu thu hoạch được
Dạng từ của acquéreur
Đi với mạo từ: un acquéreur · l'acquéreur
| Số nhiều | acquéreurs |
| Giống cái | acquéreuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquéreur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buyer, purchaser (of real estate)
Câu hỏi thường gặp
acquéreur nghĩa là gì?
acquéreur (danh từ) nghĩa là người mua, người tậu.
acquéreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquéreur (giọng Pháp chuẩn): /a.ke.ʁœʁ/.
acquéreur là giống đực hay giống cái?
acquéreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).