gagner
gagner nghĩa là được, thu được, được lợi, tốt lên.
Nghĩa của gagner
Ngoại động từ
- Được, thu được, kiếm được.
- Gagner de l'argentkiếm được tiền
- Gagner un procèsđược kiện
- Được lợi.
- Gagner du tempsđược lợi thời gian
- Thắng.
- Gagner la bataillethắng trận
- Trúng.
- Gagner un lottrúng số
- Đáng được.
- Il l'a bien gagnéanh ta đáng được cái đó; (mỉa mai) đáng kiếp hắn ta
- Mua chuộc.
- Gagner des témoinsmua chuộc nhân chứng
- Đi đến.
- Gagner la frontièređi đến biên giới
- Lan đến, lan sang.
- Le feu gagne le toitlửa lan sang mái nhà
- Nghĩa bóng Chinh phục được.
- Gagner l'affectionchinh phục được lòng trìu mến
Nội động từ
- Tốt lên.
- Le vin gagne en bouteillerượu vang đóng chai thì ngon hơn (tốt lên)
- Được lợi, có lợi.
- Il gagne à être connuanh ta được biết đến là điều có lợi cho anh ta
- Lan ra.
- Le feu gagne rapidementlửa lan ra nhanh chóng
- Từ cũ; nghĩa cũ Ra ăn cỏ.
- Le lapin sort du bois pour gagner dans les préscon thỏ ra khỏi rừng đến ăn ở đồng cỏ
Chia động từ gagner
Hiện tại présent
- je gagne
- tu gagnes
- il/elle gagne
- nous gagnons
- vous gagnez
- ils/elles gagnent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gagné
- tu as gagné
- il/elle a gagné
- nous avons gagné
- vous avez gagné
- ils/elles ont gagné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gagnais
- tu gagnais
- il/elle gagnait
- nous gagnions
- vous gagniez
- ils/elles gagnaient
Tương lai đơn futur simple
- je gagnerai
- tu gagneras
- il/elle gagnera
- nous gagnerons
- vous gagnerez
- ils/elles gagneront
Điều kiện conditionnel présent
- je gagnerais
- tu gagnerais
- il/elle gagnerait
- nous gagnerions
- vous gagneriez
- ils/elles gagneraient
Giả định subjonctif présent
- que je gagne
- que tu gagnes
- qu'il/elle gagne
- que nous gagnions
- que vous gagniez
- qu'ils/elles gagnent
Quá khứ đơn passé simple
- je gagnai
- tu gagnas
- il/elle gagna
- nous gagnâmes
- vous gagnâtes
- ils/elles gagnèrent
Mệnh lệnh impératif
- gagne (tu)
- gagnons (nous)
- gagnez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gagner
Trái nghĩa
Họ từ của gagner
Cụm từ, thành ngữ với gagner
- gagner du terrain — xem terrain
Câu ví dụ với gagner
- As-tu dit que je ne pourrais jamais gagner ? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #3853
- L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #3154
- Ouais ! J’ai gagné deux fois de suite ! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!Tatoeba #3938
- Nous pouvons vous faire gagner du temps. Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3886546
- On espérait pouvoir gagner la partie. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331252
- Nous tentons tous de gagner. Tất cả chúng ta đều cố gắng để chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7861716
- Sa mauvaise jambe l'a empêché de gagner la course. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129074
- Nous pouvons gagner. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4779747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to win; to earn; to gain; to obtain; to go to; to reach; to arrive at
Câu hỏi thường gặp
gagner nghĩa là gì?
gagner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là được, thu được, được lợi, tốt lên.
gagner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gagner (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ɲe/.
Chia động từ gagner ở thì hiện tại thế nào?
je gagne, tu gagnes, il/elle gagne, nous gagnons, vous gagnez, ils/elles gagnent.