TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

regagner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ɡa.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

regagner nghĩa là được lại, gỡ lại, trở về, trở lại.

Nghĩa của regagner

Ngoại động từ

  1. Được lại, gỡ lại, lấy lại.
    • Regagner l'argent perduđược lại tiền đã mất
    • regagner le temps perdugỡ lại thời gian đã mất
    • regagner sa santélấy lại sức
    • regagner l'amitiélấy lại tình bạn
  2. Trở về, trở lại.
    • Regagner le porttrở về cảng

Chia động từ regagner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: regagnéHiện tại phân từ: regagnant

Hiện tại présent

  • je regagne
  • tu regagnes
  • il/elle regagne
  • nous regagnons
  • vous regagnez
  • ils/elles regagnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai regagné
  • tu as regagné
  • il/elle a regagné
  • nous avons regagné
  • vous avez regagné
  • ils/elles ont regagné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je regagnais
  • tu regagnais
  • il/elle regagnait
  • nous regagnions
  • vous regagniez
  • ils/elles regagnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je regagnerai
  • tu regagneras
  • il/elle regagnera
  • nous regagnerons
  • vous regagnerez
  • ils/elles regagneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je regagnerais
  • tu regagnerais
  • il/elle regagnerait
  • nous regagnerions
  • vous regagneriez
  • ils/elles regagneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je regagne
  • que tu regagnes
  • qu'il/elle regagne
  • que nous regagnions
  • que vous regagniez
  • qu'ils/elles regagnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je regagnai
  • tu regagnas
  • il/elle regagna
  • nous regagnâmes
  • vous regagnâtes
  • ils/elles regagnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • regagne (tu)
  • regagnons (nous)
  • regagnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với regagner

  • regagner du terrain — lấy lại lợi thế

Câu ví dụ với regagner

  • L'argent perdu se regagne plus facilement que l'honneur. Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng.Tatoeba #626130
  • Regagnez votre place. Trở về ghế ngồi của các bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regain, to recover (something lost); to get back, to win back; to go back to

Câu hỏi thường gặp

regagner nghĩa là gì?

regagner (ngoại động từ) nghĩa là được lại, gỡ lại, trở về, trở lại.

regagner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regagner (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ɡa.ɲe/.

Chia động từ regagner ở thì hiện tại thế nào?

je regagne, tu regagnes, il/elle regagne, nous regagnons, vous regagnez, ils/elles regagnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.