vendredi
vendredi nghĩa là ngày thứ sáu.
Nghĩa của vendredi
Danh từ · giống đực
- Ngày thứ sáu.
- vendredi saintngày thứ sáu trước lễ phục sinh (giỗ Chúa Giê xu)
Dạng từ của vendredi
Đi với mạo từ: un vendredi · le vendredi
| Số nhiều | vendredis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vendredi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vendredi
- Il a neigé de lundi à vendredi. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180269
- La réunion a lieu le vendredi. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272368
- Le sabbat commence le vendredi soir. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13420486
- La réunion se tiendra vendredi. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272366
- Ma voiture est tombée en panne ce matin et ne sera pas réparée avant vendredi. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Friday
Câu hỏi thường gặp
vendredi nghĩa là gì?
vendredi (danh từ) nghĩa là ngày thứ sáu.
vendredi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendredi (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.dʁə.di/.
vendredi là giống đực hay giống cái?
vendredi là danh từ giống đực (dùng với un, le).