TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

achalander

/a.ʃa.lɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

achalander nghĩa là cung cấp hàng hóa, lôi kéo khách cho.

Nghĩa của achalander

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Cung cấp hàng hóa.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Lôi kéo khách cho (một cửa hàng).
    • "Un cinéma en plein air, chargé d'achalander les cafés"(Gide)một rạp chiếu bóng lộ thiên lo việc lôi kéo khách cho các quán cà phê

Chia động từ achalander

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: achalandéHiện tại phân từ: achalandant

Hiện tại présent

  • j'achalande
  • tu achalandes
  • il/elle achalande
  • nous achalandons
  • vous achalandez
  • ils/elles achalandent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai achalandé
  • tu as achalandé
  • il/elle a achalandé
  • nous avons achalandé
  • vous avez achalandé
  • ils/elles ont achalandé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'achalandais
  • tu achalandais
  • il/elle achalandait
  • nous achalandions
  • vous achalandiez
  • ils/elles achalandaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'achalanderai
  • tu achalanderas
  • il/elle achalandera
  • nous achalanderons
  • vous achalanderez
  • ils/elles achalanderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'achalanderais
  • tu achalanderais
  • il/elle achalanderait
  • nous achalanderions
  • vous achalanderiez
  • ils/elles achalanderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'achalande
  • que tu achalandes
  • qu'il/elle achalande
  • que nous achalandions
  • que vous achalandiez
  • qu'ils/elles achalandent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'achalandai
  • tu achalandas
  • il/elle achalanda
  • nous achalandâmes
  • vous achalandâtes
  • ils/elles achalandèrent

Mệnh lệnh impératif

  • achalande (tu)
  • achalandons (nous)
  • achalandez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to supply with clientele

Câu hỏi thường gặp

achalander nghĩa là gì?

achalander (ngoại động từ) nghĩa là cung cấp hàng hóa, lôi kéo khách cho.

achalander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của achalander (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃa.lɑ̃.de/.

Chia động từ achalander ở thì hiện tại thế nào?

j'achalande, tu achalandes, il/elle achalande, nous achalandons, vous achalandez, ils/elles achalandent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.