accore
/a.kɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
accore nghĩa là dốc đứng, gỗ chống khung.
Nghĩa của accore
Tính từ
- Dốc đứng (bờ biển).
Danh từ · cả hai giống
- Hải Gỗ chống khung (trong lúc đóng tàu).
Dạng từ của accore
| Số nhiều | accores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shore, prop, strut
- Tính từ sheer (very steep)
Câu hỏi thường gặp
accore nghĩa là gì?
accore (tính từ, danh từ) nghĩa là dốc đứng, gỗ chống khung.
accore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accore (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ/.