TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoupler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ku.ple/ giọng máy của trình duyệt

accoupler nghĩa là ghép đôi, buộc đôi, cho giao cấu.

Nghĩa của accoupler

Ngoại động từ

  1. Ghép đôi, buộc đôi.
    • Accoupler les piles électriquesghép pin điện
  2. Cho giao cấu (động vật).

Chia động từ accoupler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accoupléHiện tại phân từ: accouplant

Hiện tại présent

  • j'accouple
  • tu accouples
  • il/elle accouple
  • nous accouplons
  • vous accouplez
  • ils/elles accouplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accouplé
  • tu as accouplé
  • il/elle a accouplé
  • nous avons accouplé
  • vous avez accouplé
  • ils/elles ont accouplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accouplais
  • tu accouplais
  • il/elle accouplait
  • nous accouplions
  • vous accoupliez
  • ils/elles accouplaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accouplerai
  • tu accoupleras
  • il/elle accouplera
  • nous accouplerons
  • vous accouplerez
  • ils/elles accoupleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accouplerais
  • tu accouplerais
  • il/elle accouplerait
  • nous accouplerions
  • vous accoupleriez
  • ils/elles accoupleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accouple
  • que tu accouples
  • qu'il/elle accouple
  • que nous accouplions
  • que vous accoupliez
  • qu'ils/elles accouplent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accouplai
  • tu accouplas
  • il/elle accoupla
  • nous accouplâmes
  • vous accouplâtes
  • ils/elles accouplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accouple (tu)
  • accouplons (nous)
  • accouplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của accoupler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pair up, go together, get into a couple (of two things, to become one); to unite, put together, join (of two things, to cause to become one); to mate

Câu hỏi thường gặp

accoupler nghĩa là gì?

accoupler (ngoại động từ) nghĩa là ghép đôi, buộc đôi, cho giao cấu.

accoupler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoupler (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.ple/.

Chia động từ accoupler ở thì hiện tại thế nào?

j'accouple, tu accouples, il/elle accouple, nous accouplons, vous accouplez, ils/elles accouplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.