Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 3
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/19
- aciérerluyện thành thép
- aciéreuxXem acier i
- aciérienhà máy thép
- aciérécó thép, mạ thép
- acliniqueKhông có độ từ khuynh
- acméthời cực thịnh, cực điểm
- acnodalđiểm liên hợp
- acnémụn trứng cá
- acnéiqueThuộc về mụn trứng cá
- acolytatchức hầu lễ
- acolytetu sĩ hầu lễ, bộ hạ, kẻ đồng đảng
- acomptetiền trả từng phần, phần trả dần, thú vui tạm hưởng
- aconsà lan bốc hàng, thuyền đáy bằng
- aconageSự dùng sà lan bốc hàng
- aconierchủ sà lan
- aconitcây phụ tử
- aconitineacônitin
- acoquinementsự đàn đúm
- acoquinerđàn đúm
- acoreXem acorus
- acoumètreXem audiomètre
- acoumétrieXem audiométrie
- acouphènetiếng ù tai
- acousticiennhà âm học
- acoustiqueâm học, tính truyền âm, âm hưởng
- acquiescementsự đồng ý, sự ưng thuận
- acquiescerđồng ý
- acquisthu được, mắc phải, nhiễm phải
- acquisitifthủ đắc
- acquisitionsự mua, sự tậu, vật mua
- acquittablecó thể trả, có thể nộp
- acquittementsự xử trắng án, sự tha bổng, sự nợ
- acquitterxử trắng án, tha bổng, trả
- acquitténgười được trắng án, người được tha bổng
- acquéreurngười mua, người tậu
- acquérirmua, tậu, thu được
- acquêtCủa chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung)
- acridienThuộc cào cào
- acrimonietính gay gắt, giọng gay gắt
- acrimonieusementgay gắt
- acrimonieuxgay gắt
- acrobateNgười biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn
- acrobatietrò nhào lộn, kỳ tài
- acrobatiquenhào lộn, kỳ tài
- acrocyanoseChứng xanh tím đầu chi
- acrocéphalecó đầu hình tháp
- acrocéphalietật đầu hình tháp
- acrodyniebệnh đau đầu chi
- acroléineacrôlêin
- acromionmỏm cùng vai
- acromégaliebệnh to đầu chi
- acromégaliqueXem acromégalie
- acronymeTừ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác
- acrophobiechứng sợ nơi cao
- acrostichethơ chữ đầu
- acrotèrebệ tượng trán tường, tượng trán tường
- acryliqueAcrilic
- actehành vi, hành động, giấy
- acteurdiễn viên, người chủ chốt
- actifhoạt động, tích cực, có hiệu lực
- actiniehải quì
- actiniquephát tia quang hóa
- actinismetính quang hóa
- actiniteChứng viêm da do tia nắng gây ra
- actinologiehồng ngoại
- actinomycineactinômixin
- actinomycosebệnh khuẩn tia
- actinomètrenhật xạ kế
- actinométriephép đo nhật xạ
- actinométriqueđo nhật xạ
- actinoteNhư actinolite
- actinothérapieliệu pháp tia sáng
- actionsự hoạt động, sự thực hành
- actionnablecó thể kiện
- actionnairecổ đông
- actionnariatTài chính chế độ cổ phần
- actionnementsự làm chuyển động, sự cho chạy
- actionnerlàm chuyển động, cho chạy, kiện
- actionneurBộ phận trong một hệ thống tác động lên một máy để thay đổi tình trạng của máy ấy
- activateurchất hoạt hóa
- activationsự hoạt hóa, sự kích hoạt
- activeXem actif
- activementtích cực
- activerthúc đẩy, kích động, hoạt hóa
- activeurchất hoạt hóa
- activismechủ nghĩa tích cực
- activistephần tử tích cực, cốt cán
- activitéhoạt động, sự hoạt động, sự hoạt bát
- activéhoạt hóa
- actricediễn viên
- actuaireNhân viên tính toán bảo hiểm
- actualisationsự hiện tại hóa, sự thời sự hóa
- actualiserthực tại hóa, hiện đại hóa
- actualitétính hiện tại, tính thời sự, thời sự
- actuariatChức tính toán bảo hiểm
- actuarieltính toán bảo hiểm
- actuelhiện tại, thời sự
- actuellementhiện nay, trên thực tế
- acuitéđộ cao, sự dữ dội, độ kịch liệt
- aculéiformehình trâm, hình ngòi
- acuminéhình trâm, mũi nhọn
- acuponcturephép châm cứu
- acupuncteurthầy thuốc châm cứu
- acupuncturephép châm cứu
- acutanglegóc nhọn
- acycliquekhông vòng
- acyleAxila
- acéphalekhông đầu, không có cá tính, quái thai không đầu
- acérerlàm cho sắc cạnh
- acérésắc, nhọn, sắc cạnh
- acétamideaxêtamit
- acétateaxêtat
- acétifierbiến thành giấm, gây giấm
- acétiqueaxêtic
- acétobacteraxêtobacte
- acétoneaxêton
- acétonuriechứng đái ra axêton
- acétonémiechứng máu thừa axêton
- acétylureaxêtilua
- acétylèneaxêtilen
- acétyléniqueaxêtilênic
- adagengạn ngữ, cách ngôn
- adagiokhoan thai, khúc ađajiô
- adamantincứng rắn
- adamiqueThuộc A-đam
- adamismeChủ trương phục trạng A-đam
- adaptabilitétính thích ứng, tính thích nghi, khả năng thích nghi
- adaptablecó thể thích nghi, có thể thích ứng
- adaptateurngười cải biên, điện
- adaptatifTạo khả năng thích nghi
- adaptationsự thích nghi, sự phỏng theo, bản chuyển thể
- adaptertra vào, lắp vào, làm cho hợp với
- addendaphụ lục
- additifcộng, phần bổ sung, mục bổ sung
- additionsự thêm vào, sự cộng vào, phép cộng
- additionnablecó thể cộng
- additionnelphụ vào, bổ sung
- additionnercộng, pha thêm
- adductionsự khép, sự dẫn nước
- adentsự ghép mộng răng
- adeptetín đồ, môn đồ
- adermineađecmin
- adextréCó hình phụ ở bên phải (huy hiệu)
- adhérencesự dính chặt, sự dính liền, sự bám
- adhérentdính chặt vào, dính, bám chặt
- adhérerdính chặt vào, tán thành, tán đồng
- adhésifdính chặt, bám chặt, vải dính
- adhésionsự dính kết, sự tán thành
- adhésivitétính dính
- adiabatiqueđoạn nhiệt
- adiabatiquementđoạn nhiệt
- adiaphorèsechứng nghẹt mồ hôi
- adieuchào vĩnh biệt, lời chào tạm biệt
- adipeuxgồm mỡ, béo
- adipiqueaxit ađipic
- adipolyseSự tan mỡ do thủy phân (trong cơ thể)
- adipopexiesự giữ mỡ, sự tích mỡ
- adipositétính chất mỡ, sự tích mỡ
- adipsieSự giảm hoặc mất hẳn cảm giác khát
- adiréTừ cũ nghĩa cũ) thất lạc
- adjacentkề, sát bên cạnh
- adjectiftính từ
- adjectivementNhư tính từ
- adjectiverdùng như tính từ, tính từ hoá
- adjoindrephụ thêm vào
- adjointngười phụ việc, phụ tá, phó
- adjonctionsự phụ thêm vào, cái phụ thêm vào, điều phụ thêm vào
- adjudantthượng sĩ, ông quản
- adjudicatairengười lãnh thầu
- adjudicateurngười cho bỏ thầu
- adjudicatifđấu giá, bỏ thầu
- adjudicationsự bán đấu giá, sự bỏ thầu
- adjugercho bán đấu giá, cho bỏ thầu
- adjurationsự cầu nguyện, lời khẩn khoản, lời van nài
- adjurercầu nguyện, khẩn khoản, van nài
- adjuvatchức phụ mổ
- admettrechấp nhận, công nhận, thu nhận
- adminiculebằng chứng bước đầu
- administrateurngười quản lý, quan chức hành chính
- administratifquản lý, hành chính
- administrationsự quản lý, việc hành chính
- administrativementTheo thể lệ hành chính; bằng con đường hành chính; trên quan điểm hành chính
- administrerquản lý, cai trị
- administréngười bị cai trị
- admirableđáng phục, tuyệt diệu, kỳ lạ
- admirablementtuyệt diệu, rất mực
- admirateurngười khâm phục, người hâm mộ
- admiratiftỏ sự khâm phục
- admirationsự cảm phục, sự khâm phục, sự kinh ngạc
- admirativementvới vẻ khâm phục
- admirercảm phục, khâm phục, lấy làm lạ
- admisngười được nhận vào, người trúng tuyển
- admissibilitékhả năng chấp nhận
- admissiblecó thể chấp nhận
- admissionsự thu nhận, sự thu nạp, sự cho nhập
- admixtionsự hòa thêm vào
- admonestationsự cảnh cáo, lời cảnh cáo
- admonestercảnh cáo
- admonitionsự cảnh cáo, lời cảnh cáo
- ADNADN - Acide désoxyribonucléique