adaptateur
danh từ giống đực (m)
/a.dap.ta.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
adaptateur nghĩa là người cải biên, điện.
Nghĩa của adaptateur
Danh từ · giống đực
- Sân khấu Người cải biên.
- Kỹ thuật Thiết bị hoặc bộ phận cơ, điện, giúp cho một máy hoặc một cơ chế thích ứng với một công dụng khác với công dụng dự trù ban đầu.
Dạng từ của adaptateur
Đi với mạo từ: un adaptateur · l'adaptateur
| Số nhiều | adaptateurs |
| Giống cái | adaptatrice |
| Giống cái số nhiều | adaptatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adapter (all senses); adaptor
- Tính từ adapting
Câu hỏi thường gặp
adaptateur nghĩa là gì?
adaptateur (danh từ) nghĩa là người cải biên, điện.
adaptateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adaptateur (giọng Pháp chuẩn): /a.dap.ta.tœʁ/.
adaptateur là giống đực hay giống cái?
adaptateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).